bg header

mite

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mite
noun
(ANIMAL)

ipa us/maɪt/
[ Countable ]

A tiny animal like a spider

Một loài động vật chân đốt kích thước cực nhỏ, có ngoại hình tương tự nhện.
Nghĩa phổ thông:
Con mạt
Ví dụ
Some plants were covered in tiny red mites that were sucking their sap.
Một số loại cây bị chi chít những con ve đỏ li ti đang hút nhựa cây.
Xem thêm

mite
noun
(CHILD)

ipa us/maɪt/
[ Countable ]

A small child, especially one who deserves pity.

Một đứa trẻ nhỏ, đặc biệt là đứa trẻ đáng thương.
Ví dụ
The little mite shivered in the cold, clutching a worn blanket.
Bé con run rẩy vì lạnh, ôm chặt tấm chăn sờn rách.
Xem thêm

mite
noun
(SMALL AMOUNT)

ipa us/maɪt/
[ Countable ]

A very small amount

Một lượng rất nhỏ.
Ví dụ
There wasn't a mite of doubt in her mind.
Trong đầu cô ấy không hề mảy may nghi ngờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect