bg header

brat

EN - VI
Definitions
Form and inflection

brat
noun
(CHILD)

A child who is often disobedient or rude.

Một đứa trẻ thường xuyên bất vâng lời, ngỗ nghịch hoặc hỗn láo.
Nghĩa phổ thông:
Đứa trẻ hư
Ví dụ
Her parents called her a brat after she refused to share her candy and pushed her sibling.
Bố mẹ gọi cô bé là đồ trẻ con hư sau khi cô bé từ chối chia sẻ kẹo và đẩy em.
Xem thêm

The child of someone who works in the military.

Con cái của một quân nhân.
Ví dụ
She identified herself as a proud brat, having lived in several countries.
Cô ấy tự nhận mình là một người con quân nhân đầy tự hào, vì từng sống ở nhiều quốc gia.
Xem thêm

brat
noun
(SAUSAGE)

Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect