
sprog
EN - VI

sprognoun
C2
A baby or young child
Một em bé hoặc một đứa trẻ còn nhỏ.
Ví dụ
It can be tiring to look after several sprogs all day.
Thật mệt mỏi khi phải trông nom mấy đứa trẻ cả ngày.
Xem thêm
sprogverb
C2
To have a baby
Thực hiện quá trình sinh nở.
Nghĩa phổ thông:
Sinh con
Ví dụ
They wondered if their pet rabbit would sprog again soon.
Họ băn khoăn liệu con thỏ cưng của họ có sớm đẻ thêm lứa nữa không.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


