bg header

sprog

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sprog
noun

ipa us/sprɑːg/

A baby or young child

Một em bé hoặc một đứa trẻ còn nhỏ.
Ví dụ
It can be tiring to look after several sprogs all day.
Thật mệt mỏi khi phải trông nom mấy đứa trẻ cả ngày.
Xem thêm

sprog
verb

ipa us/sprɑːg/

To have a baby

Thực hiện quá trình sinh nở.
Nghĩa phổ thông:
Sinh con
Ví dụ
They wondered if their pet rabbit would sprog again soon.
Họ băn khoăn liệu con thỏ cưng của họ có sớm đẻ thêm lứa nữa không.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect