
cherub
EN - VI

cherubnoun
C2
An angel shown in art as a beautiful, plump, naked child with small wings.
Một thiên thần được thể hiện trong nghệ thuật dưới hình dạng một đứa trẻ xinh đẹp, mũm mĩm, khỏa thân, với đôi cánh nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Thiên thần bé
Ví dụ
A small cherub carved from marble adorned the fountain.
Một tiểu thiên thần nhỏ tạc từ đá cẩm thạch tô điểm cho đài phun nước.
Xem thêm
C2
A beautiful and well-behaved child
Một đứa trẻ có vẻ ngoài xinh xắn và tính nết ngoan ngoãn.
Nghĩa phổ thông:
Thiên thần nhỏ
Ví dụ
The parents beamed as their little cherub quietly played with blocks.
Bố mẹ hớn hở khi thiên thần nhỏ của họ lặng lẽ chơi xếp hình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


