bg header

cherub

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cherub
noun

ipa us/ˈtʃer·əb/

An angel shown in art as a beautiful, plump, naked child with small wings.

Một thiên thần được thể hiện trong nghệ thuật dưới hình dạng một đứa trẻ xinh đẹp, mũm mĩm, khỏa thân, với đôi cánh nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Thiên thần bé
Ví dụ
A small cherub carved from marble adorned the fountain.
Một tiểu thiên thần nhỏ tạc từ đá cẩm thạch tô điểm cho đài phun nước.
Xem thêm

A beautiful and well-behaved child

Một đứa trẻ có vẻ ngoài xinh xắn và tính nết ngoan ngoãn.
Nghĩa phổ thông:
Thiên thần nhỏ
Ví dụ
The parents beamed as their little cherub quietly played with blocks.
Bố mẹ hớn hở khi thiên thần nhỏ của họ lặng lẽ chơi xếp hình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect