bg header

varmint

EN - VI
Definitions
Form and inflection

varmint
noun

ipa us/ˈvɑːr·mɪnt/

A small animal or insect that is annoying or causes harm

Một loài động vật nhỏ hoặc côn trùng gây phiền toái hoặc gây hại.
Nghĩa phổ thông:
Vật gây hại
Ví dụ
The tiny beetle, though small, was considered a varmint for the damage it caused to the wooden beams.
Con bọ cánh cứng nhỏ bé, dù kích thước khiêm tốn, vẫn được coi là một loài côn trùng gây hại vì những thiệt hại nó gây ra cho các thanh xà gỗ.
Xem thêm

An annoying child

Một đứa trẻ gây phiền toái.
Nghĩa phổ thông:
Đứa trẻ quấy phá
Ví dụ
The noisy varmints running through the restaurant made it hard to hear.
Mấy đứa nhóc ồn ào chạy lăng xăng trong nhà hàng khiến khó nghe.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect