bg header

tot

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tot
noun
(CHILD)

ipa us/tɑːt/

A young child

Một trẻ nhỏ
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
The little tot played with blocks on the floor.
Bé chơi xếp hình dưới sàn nhà.
Xem thêm

tot
noun
(DRINK)

ipa us/tɑːt/

A small drink of alcohol

Một lượng nhỏ đồ uống có cồn.
Nghĩa phổ thông:
Chén rượu
Ví dụ
He offered a tot to warm up after coming in from the cold.
Ông ấy mời một chén rượu nhỏ để làm ấm người sau khi đi từ ngoài lạnh vào.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect