bg header

scallywag

EN - VI
Definitions
Form and inflection

scallywag
noun

ipa us/ˈskæl·iː·wæg/

A person, especially a child, who behaves badly but is still liked.

Một người, đặc biệt là trẻ em, có hành vi không đúng mực nhưng vẫn được yêu mến.
Nghĩa phổ thông:
Đứa tinh nghịch
Ví dụ
Grandma always had a soft spot for her grandson, calling him a lovable scallywag whenever he pulled a prank.
Bà luôn cưng chiều thằng cháu nội của mình, hay gọi nó là thằng quỷ sứ đáng yêu mỗi khi nó giở trò.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect