
juvenile
EN - VI

juvenilenoun
C1
A person who is not yet an adult
Một người chưa đạt đến độ tuổi trưởng thành.
Nghĩa phổ thông:
Vị thành niên
Ví dụ
The court treated the offender as a juvenile because of their age.
Tòa án đã coi đối tượng vi phạm là vị thành niên dựa trên độ tuổi của người đó.
Xem thêm
C1
A young animal that is not yet fully grown
Một cá thể động vật non chưa phát triển đầy đủ đến giai đoạn trưởng thành.
Nghĩa phổ thông:
Con non
Ví dụ
The researchers carefully handled the fish juvenile before releasing it back into the stream.
Các nhà nghiên cứu đã thao tác cẩn thận với con cá non trước khi thả nó trở lại dòng suối.
Xem thêm
juvenileadjective
C1
About a young person who is not old enough to be an adult.
Liên quan đến một người trẻ tuổi chưa đạt độ tuổi trưởng thành.
Nghĩa phổ thông:
Thiếu niên
Ví dụ
Her behavior was immature and could be described as juvenile .
Hành vi của cô ấy còn thiếu chín chắn, có thể coi là trẻ con.
Xem thêm
C1
Affecting children rather than adults
Liên quan hoặc tác động đến trẻ em, không phải người trưởng thành.
Nghĩa phổ thông:
Vị thành niên
Ví dụ
The disease is often called juvenile arthritis because it primarily impacts young people.
Căn bệnh này thường được gọi là viêm khớp vị thành niên vì nó chủ yếu ảnh hưởng đến những người trẻ tuổi.
Xem thêm
C1
Describes an animal that is young and not fully grown.
Chỉ một loài động vật còn non và chưa phát triển hoàn thiện.
Nghĩa phổ thông:
Non
Ví dụ
The juvenile bird still had soft, downy feathers, showing it was not yet mature enough to fly far.
Chim non vẫn còn lớp lông tơ mềm mại, cho thấy nó chưa đủ lớn để bay xa.
Xem thêm
C1
Silly and typical of a child
Ngớ ngẩn và mang tính chất trẻ con.
Nghĩa phổ thông:
Ấu trĩ
Ví dụ
The argument among the colleagues quickly devolved into juvenile insults.
Cuộc tranh cãi giữa các đồng nghiệp nhanh chóng chuyển thành những lời lẽ nhảm nhí.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


