bg header

girl

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

girl
noun

ipa us/gɜrl/
[ Countable ]

A young female person, often a student.

Một cá nhân nữ giới trẻ tuổi, thường là học sinh hoặc sinh viên.
Nghĩa phổ thông:
Cô gái
Ví dụ
The school had many girls in its upper grades.
Trường học có nhiều nữ sinh ở các khối lớp trên.
Xem thêm
[ Countable ]

A daughter

Một người con gái (con ruột).
Ví dụ
The family welcomed a new baby girl last month.
Gia đình đã đón thêm một bé gái vào tháng trước.
Xem thêm
[ Countable ]

A female worker, particularly when viewed as part of a group.

Chỉ một người lao động nữ, đặc biệt khi được nhìn nhận là một thành phần trong một nhóm hoặc tập thể.
Nghĩa phổ thông:
Nữ công nhân/nhân viên
Ví dụ
The factory employed many girls on the assembly line, all working quickly.
Nhà máy có nhiều nữ công nhân làm việc trên dây chuyền sản xuất, tất cả đều thao tác nhanh nhẹn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect